Cách dùng "越看越像啊" (yuè kàn yuè xiàng a) trong hội thoại tiếng Trung

yuèkànyuèxiànga

Càng nhìn càng giống.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
41:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这这zhè zhèChuyện này…
2越看越像啊yuè kàn yuè xiàng aCàng nhìn càng giống.
3完了wán le♪ Sợ gì quân thù kéo đến ♪ Tiêu rồi.

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 2 of 6)
不死也好不到哪儿去
HSK 6
0:03s
bù sǐ yě hǎo bú dào nǎ ér qùKhông chết cũng chẳng tốt đi đâu được.

敢情是给夫婿做最后一顿了
HSK 4
0:03s
gǎn qíng shì gěi fū xù zuò zuì hòu yī dùn lethì ra là nấu bữa cuối cho phu quân.

真是有情有义啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì yǒu qíng yǒu yì aĐúng là có tình có nghĩa.

你大哥还有他那群猪队友呢
HSK 5
0:03s
nǐ dà gē hái yǒu tā nà qún zhū duì yǒu neĐại ca ngươi và đám đồng đội heo của hắn đâu?

我有点话想跟你说
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu diǎn huà xiǎng gēn nǐ shuōta có chút chuyện muốn nói với tỷ.

谁能一脚踹开城门啊
HSK 7
0:03s
shuí néng yī jiǎo chuài kāi chéng mén aAi mà đá bay cổng thành được chứ?

只怕是他会要砍了那些人的脑袋
HSK 6
0:03s
zhǐ pà shì tā huì yào kǎn le nà xiē rén de nǎo dàie là hắn sẽ muốn chặt đầu đám người đó đấy.

除了有点口吃以外
HSK 7
0:03s
chú le yǒu diǎn kǒu chī yǐ wàingoài hơi cà lăm ra,

我瞧着脾性也算好
HSK 6
0:03s
wǒ qiáo zhe pí xìng yě suàn hǎota thấy cũng tốt tính mà,

到底没有为难我们两口子
HSK 7
0:03s
dào dǐ méi yǒu wéi nán wǒ men liǎng kǒu zicũng không làm khó phu thê bọn ta.

也没有什么好的东西可以答谢他
HSK 1
0:03s
yě méi yǒu shén me hǎo de dōng xī kě yǐ dá xiè tācũng không có gì tốt cảm ơn được hắn

我哪能怪他呀
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ néng guài tā yaSao ta trách hắn được.

这一行有一行的规矩
HSK 7
0:03s
zhè yī xíng yǒu yī xíng de guī jǔMỗi nghề có quy củ của nghề đó.

更何况行军打仗呢
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng xíng jūn dǎ zhàng nenói chi đến hành quân đánh trận.

还好有援军相助
HSK 1
0:03s
hái hǎo yǒu yuán jūn xiāng zhùmay mà có viện quân giúp đỡ.

我恐怕要跟那个混蛋一起死了
HSK 4
0:03s
wǒ kǒng pà yào gēn nà ge hùn dàn yì qǐ sǐ lee là ta phải chết cùng tên khốn kia rồi,

真是几辈子修来的福气
HSK 7
0:03s
zhēn shì jǐ bèi zi xiū lái de fú qìđúng là phúc tu mấy đời mới được.

这次能全身而退
HSK 1
0:03s
zhè cì néng quán shēn ér tuì♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ an toàn thoát được lần này

你可绝对不会认错的
HSK 6
0:03s
nǐ kě jué duì bú huì rèn cuò de♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪ nàng tuyệt đối sẽ không nhận lỗi.

什么军规我都可以遵守
HSK 5
0:03s
shén me jūn guī wǒ dōu kě yǐ zūn shǒu♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ quân quy nào ta cũng tuân thủ được hết.