Cách dùng "战场刀剑无眼" (zhàn chǎng dāo jiàn wú yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
战场刀剑无眼
Đao kiếm trên chiến trường không có mắt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
20:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不得外借 | bù dé wài jiè | [không được cho người khác mượn.] [Bí Ẩn Trong Khí] |
| 2▶ | 战场刀剑无眼 | zhàn chǎng dāo jiàn wú yǎn | Đao kiếm trên chiến trường không có mắt, |
| 3 | 山长定要多加小心 | shān zhǎng dìng yào duō jiā xiǎo xīn | sơn trưởng nhất định phải cẩn thận đó. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ pà shì tā huì yào kǎn le nà xiē rén de nǎo dàie là hắn sẽ muốn chặt đầu đám người đó đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kě jué duì bú huì rèn cuò de♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪ nàng tuyệt đối sẽ không nhận lỗi.

HSK 5
0:03s
shén me jūn guī wǒ dōu kě yǐ zūn shǒu♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ quân quy nào ta cũng tuân thủ được hết.











