Cách dùng "这种好事傻子才不愿意" (zhè zhǒng hǎo shì shǎ zi cái bù yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung
这种好事傻子才不愿意
chuyện tốt thế này, ngốc mới không muốn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
13:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当然愿意了 | dāng rán yuàn yì le | Tất nhiên là đồng ý, |
| 2▶ | 这种好事傻子才不愿意 | zhè zhǒng hǎo shì shǎ zi cái bù yuàn yì | chuyện tốt thế này, ngốc mới không muốn. |
| 3 | 省着点吃 | shěng zhe diǎn chī | Ăn tiết kiệm chút, |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 5 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn yǒu rén zhǎo yán zhèng wèn zuì yě wú fángthì dù ai tìm Ngôn Chính hỏi tội cũng sẽ không sao nữa.

HSK 3
0:03s
fán niáng zǐ zhè zhāo qì rén hái tǐng hǎo shǐ achiêu chọc tức người của Phàn nương tử có ích thật đó.

HSK 4
0:03s
hé bù xià lái táng táng zhèng zhèng dì dǎ yī chángsao không chịu xuống đánh một trận đường đường chính chính vậy?

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ bù zhī dào zěn me shù dào yī qiānNhưng ta không biết đếm tới một nghìn thế nào.














