Cách dùng "一个好娘们比得上十个老爷们" (yí gè hǎo niáng men bǐ dé shàng shí gè lǎo yé men) trong hội thoại tiếng Trung
一个好娘们比得上十个老爷们
Một cô nương giỏi bằng cả mười nam nhân,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
6:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她一巴掌拍死一头熊 | tā yī bā zhǎng pāi sǐ yī tóu xióng | cô ấy đánh một phát chết một con gấu. |
| 2▶ | 一个好娘们比得上十个老爷们 | yí gè hǎo niáng men bǐ dé shàng shí gè lǎo yé men | Một cô nương giỏi bằng cả mười nam nhân, |
| 3 | 可真能干啊 | kě zhēn néng gàn a | giỏi thật đấy. |



















