Cách dùng "他比我想得还要 胆大妄为与无耻" (tā bǐ wǒ xiǎng dé hái yào dǎn dà wàng wéi yǔ wú chǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他比我想得还要 胆大妄为与无耻
hắn còn to gan táo tợn và vô liêm sỉ hơn ta nghĩ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:13
méi没
xiǎng想
dào到
“Không ngờ”
LINE 0201:14
PLAYING SCENEtā bǐ wǒ xiǎng dé hái yào dǎn dà wàng wéi yǔ wú chǐ
他比我想得还要 胆大妄为与无耻
“hắn còn to gan táo tợn và vô liêm sỉ hơn ta nghĩ.”
LINE 0301:22
tā他
men们
hái还
shāng伤
le了
nǐ你
hé何
chù处
“Họ còn làm muội bị thương ở đâu nữa?”
Show Information