Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我皇家的颜面何在啊" (wǒ huáng jiā de yán miàn hé zài a) trong hội thoại tiếng Trung

我皇家的颜面何在啊

wǒ huáng jiā de yán miàn hé zài a

thể diện của hoàng gia để đâu nữa?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
9:08
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1皇子和亲王世子 为争抢猎物大打出手 传出去huáng zi hé qīn wáng shì zi wèi zhēng qiǎng liè wù dà dǎ chū shǒu chuán chū qùHoàng tử và thế tử thân vương đánh nhau dữ dội chỉ để giành con mồi. Để đồn ra,
2我皇家的颜面何在啊wǒ huáng jiā de yán miàn hé zài athể diện của hoàng gia để đâu nữa?
3贵妃到 陛下guì fēi dào bì xiàQuý phi đến. Bệ hạ.

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 1 of 3)
燕迟 我与你势不两立
HSK 4
0:03s
yàn chí wǒ yǔ nǐ shì bù liǎng lìYên Trì, ta không đội trời chung với ngươi.
他比我想得还要 胆大妄为与无耻
HSK 7
0:03s
tā bǐ wǒ xiǎng dé hái yào dǎn dà wàng wéi yǔ wú chǐhắn còn to gan táo tợn và vô liêm sỉ hơn ta nghĩ.
你可是嫌我失了清白 当然不是
HSK 6
0:03s
nǐ kě shì xián wǒ shī le qīng bái dāng rán bú shìHuynh chê ta mất trong trắng à? Tất nhiên không phải.
莞儿 你现在什么都不用想
HSK 3
0:03s
guǎn ér nǐ xiàn zài shén me dōu bù yòng xiǎngHoản Nhi, bây giờ muội đừng nghĩ gì hết,
我一定双倍奉还
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng shuāng bèi fèng huánta nhất định sẽ trả lại gấp bội.
原来四弟与冯沉碧 早就情投意合
HSK 4
0:03s
yuán lái sì dì yǔ féng chén bì zǎo jiù qíng tóu yì héThì ra tứ đệ và Phùng Trầm Bích đã có tình cảm từ lâu.
冯沉碧 别在我面前装模作样
HSK 3
0:03s
féng chén bì bié zài wǒ miàn qián zhuāng mú zuò yàngPhùng Trầm Bích, đừng giả vờ trước mặt ta.
我只不过想找一个 能与太子比肩的夫君
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ bù guò xiǎng zhǎo yí gè néng yǔ tài zi bǐ jiān de fū jūnTa chỉ muốn tìm một phu quân có thể ngang hàng với Thái tử,
能让我与秦朝羽平起平坐
HSK 4
0:03s
néng ràng wǒ yǔ qín cháo yǔ píng qǐ píng zuòcó thể giúp ta ngồi ngang hàng với Tần Triêu Vũ,
甚至有朝一日可以入主东宫 成为皇后
HSK 7
0:03s
shèn zhì yǒu zhāo yī rì kě yǐ rù zhǔ dōng gōng chéng wéi huáng hòuthậm chí một ngày nào đó có thể vào Đông Cung, trở thành Hoàng hậu.
我们冯家人能为你做的事多着呢
HSK 3
0:03s
wǒ men féng jiā rén néng wèi nǐ zuò de shì duō zhe nengười Phùng gia ta có thể làm rất nhiều việc cho ngài.
皇祖母 您这就有所不知了
HSK 2
0:03s
huáng zǔ mǔ nín zhè jiù yǒu suǒ bù zhī liǎoHoàng tổ mẫu, thế là người không biết rồi.
那我就实话告诉您吧
HSK 6
0:03s
nà wǒ jiù shí huà gào sù nín baThế con nói thật vậy.
永慈郡主仰慕者众多 孙儿也心仪已久
HSK 5
0:03s
yǒng cí jùn zhǔ yǎng mù zhě zhòng duō sūn ér yě xīn yí yǐ jiǔngười yêu mến quận chúa Vĩnh Từ vô cùng nhiều. Con cũng thích cô ấy đã lâu,
孙儿与她早就心意相通了
HSK 7
0:03s
sūn ér yǔ tā zǎo jiù xīn yì xiāng tōng lecon và cô ấy yêu thích nhau từ lâu à?
我燕迟在此起誓 我若负她 苍天戮我
HSK 7
0:03s
wǒ yàn chí zài cǐ qǐ shì wǒ ruò fù tā cāng tiān lù wǒYên Trì con xin thề, nếu con phụ lòng cô ấy, trời sẽ giết con,
简直是不成体统
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí shì bù chéng tǐ tǒngđúng là không ra thể thống gì cả.
如今他死得不明不白
HSK 5
0:03s
rú jīn tā sǐ dé bù míng bù báibây giờ nó chết không rõ ràng,
那刀箭无眼 你让我如何查呀
HSK 6
0:03s
nà dāo jiàn wú yǎn nǐ ràng wǒ rú hé chá yaĐao tiễn không có mắt, nàng bảo ta điều tra kiểu gì?
就不要再无中生有了
HSK 2
0:03s
jiù bú yào zài wú zhōng shēng yǒu leđừng sinh sự thêm nữa.