Cách dùng "早班机 先走了" (zǎo bān jī xiān zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
早班机 先走了
zǎo bān jī xiān zǒu le
(Hôn) (Chuyến bay sớm, anh đi trước đây.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
4:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 机票要废了 | jī piào yào fèi le | Vé máy bay coi như bỏ rồi. |
| 2▶ | 早班机 先走了 | zǎo bān jī xiān zǒu le | (Hôn) (Chuyến bay sớm, anh đi trước đây.) |
| 3 | 工作我不会耽误的 | gōng zuò wǒ bú huì dān wù de | (Anh sẽ không làm lỡ việc đâu.) |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ dìng jī piào le xiàn zài gǎn jǐn huàn shàng yī fúEm đặt vé máy bay hộ rồi. Giờ mau thay đồ đi,

HSK 3
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng jiā le bàn xiǔ de bān jiù wèi le jīn tiān guò lái jiàn nǐ yí miànTối qua anh tăng ca nửa đêm chỉ để hôm nay tới gặp em một lát.

HSK 3
0:03s
wǒ zhè gāng xǐ wán zǎo hái zhǔn bèi tǎng xià neAnh đây vừa tắm xong, còn đang định nằm xuống.

HSK 3
0:03s
jiù wèi le jiàn yí miàn nǐ gōng zuò dōu bú yào leChỉ để gặp một lát mà không cần công việc luôn?

HSK 2
0:03s
zuó tiān wǎn shàng wǒ jiù gēn nǐ dǎ diàn huà shuō le wǒ xiǎng nǐ leTối hôm qua anh gọi điện thoại cho em nói anh nhớ em.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè me yí gè yǒu zhāo qì yǒu pò lì de gōng sīMột công ty nhiệt huyết và bản lĩnh như thế này,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yì diǎn dōu bù rè qíng gāi yǒu de qīn qīn bào bào jǔ gāo gāochẳng nhiệt tình chút nào. Những cái nên có như hôn hít, ôm ấp, bế bổng

HSK 5
0:03s
yǐ wǒ zhè ge zhuān yè néng lì nǐ jué de neVới năng lực chuyên môn của em, anh nghĩ sao?

HSK 5
0:03s
nǐ zuò shù jù de néng lì què shí wú rén néng jíkhả năng làm dữ liệu của em không ai sánh bằng.

HSK 5
0:03s
wǒ è le nǐ yào shì bù máng de huà nǐ qù gěi wǒ zhǔ gè miàn baEm đói rồi, nếu anh không bận thì đi nấu cho em bát mì đi.

HSK 6
0:03s
gēn zhe wǒ de qiǎo chú niáng shí jiān jiǔ le wǒ dōu chéng dà chú leỞ lâu bên cạnh cô đầu bếp khéo tay của anh, anh cũng thành đầu bếp rồi.




