Cách dùng "奸杀良家妇女数十名" (jiān shā liáng jiā fù nǚ shù shí míng) trong hội thoại tiếng Trung
奸杀良家妇女数十名
đã cưỡng bức và giết hại mấy chục nữ tử nhà lành. (Châu Trí Khâm, Bội Quỳnh sơn trang)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:48
nà那
liǎng两
rén人
shì是
xī西
běi北
chū出
le了
míng名
cǎi采
huā花
kuáng狂
tú徒
“hai kẻ đó là dâm tặc khét tiếng Tây Bắc,”
LINE 0212:52
PLAYING SCENEjiān奸
shā杀
liáng良
jiā家
fù妇
nǚ女
shù数
shí十
míng名
“đã cưỡng bức và giết hại mấy chục nữ tử nhà lành. (Châu Trí Khâm, Bội Quỳnh sơn trang)”
LINE 0312:55
yǒu有
cǐ此
xià下
chǎng场
“Nhận kết cục này”
Show Information