Cách dùng "每天给聂喆溜须拍马" (měi tiān gěi niè zhé liū xū pāi mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
每天给聂喆溜须拍马
mỗi ngày hắn phải nịnh bợ Nhiếp Triết
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:13
tā他
xū需
yào要
kào靠
zhe着
“mỗi ngày hắn phải nịnh bợ Nhiếp Triết”
LINE 0233:14
PLAYING SCENEměi每
tiān天
gěi给
niè聂
zhé喆
liū溜
xū须
pāi拍
mǎ马
“mỗi ngày hắn phải nịnh bợ Nhiếp Triết”
LINE 0333:16
cái才
néng能
bǎo保
zhù住
zì自
jǐ己
zài在
lí离
jiào教
de的
dì地
wèi位
“mới giữ được chỗ đứng của mình trong Ly Giáo.”
Show Information