Cách dùng "他还有脸面回学校吗 他还好意思面对自己的学生吗" (tā hái yǒu liǎn miàn huí xué xiào ma tā hái hǎo yì si miàn duì zì jǐ de xué shēng ma) trong hội thoại tiếng Trung
他还有脸面回学校吗 他还好意思面对自己的学生吗
Ông ấy còn mặt mũi nào về trường? Ông ấy còn dám đối diện với học trò mình?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:17
nǐ你
bà爸
bà爸
shì是
zhōng中
xué学
lǎo老
shī师
ba吧
“Bố cô là giáo viên cấp hai đúng không?”
LINE 0206:19
PLAYING SCENEtā hái yǒu liǎn miàn huí xué xiào ma tā hái hǎo yì si miàn duì zì jǐ de xué shēng ma
他还有脸面回学校吗 他还好意思面对自己的学生吗
“Ông ấy còn mặt mũi nào về trường? Ông ấy còn dám đối diện với học trò mình?”
LINE 0306:23
nǐ你
de的
mā妈
mā妈
shì是
zài在
wèi卫
shēng生
suǒ所
gōng工
zuò作
“Mẹ cô làm việc ở trạm y tế.”
Show Information