Cách dùng "反正我是看开了" (fǎn zhèng wǒ shì kàn kāi le) trong hội thoại tiếng Trung
反正我是看开了
Dù sao ta cũng nghĩ thoáng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
17:43
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 郎君 您都这把年岁了 要放下早就放下了 | láng jūn nín dōu zhè bǎ nián suì le yào fàng xià zǎo jiù fàng xià le | Công tử, ngài đã từng này tuổi rồi, nếu buông được thì đã buông từ lâu. |
| 2▶ | 反正我是看开了 | fǎn zhèng wǒ shì kàn kāi le | Dù sao ta cũng nghĩ thoáng rồi. |
| 3 | 你看开有何用啊 | nǐ kàn kāi yǒu hé yòng a | Ngươi nghĩ thoáng có ích gì chứ? |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo lei mǎ shàng lái láng jūn nà ge shì bú shì shèn dé xuānĐược, có ngay. Công tử, đó có phải người làm

HSK 7
0:03s
pà bú shì yǒu shén me yǐn jí ba nǐ hú shuō shén me nechẳng lẽ có bệnh thầm kín gì? Ngươi nói bậy gì thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà sū zuì dié yā huí cāng běi yǐ hòu zěn me yàng leSau khi Tô Túy Điệp bị áp giải về Thương Bắc thì thế nào?

HSK 7
0:03s
shéi dōu āi bù liǎo shān shàng de kǔ rì zi zhǐ bù dìngai cũng không chịu nổi cuộc sống khổ cực trên núi. Biết đâu

HSK 6
0:03s
tā men jiù shùn zhe nǎ tiáo xiǎo lù tōu tōu jiù pǎo le nehọ men theo con đường nhỏ nào đó lén lút chạy trốn rồi thì sao?












