Cách dùng "反正我是看开了" (fǎn zhèng wǒ shì kàn kāi le) trong hội thoại tiếng Trung
反正我是看开了
Dù sao ta cũng nghĩ thoáng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
17:43
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 郎君 您都这把年岁了 要放下早就放下了 | láng jūn nín dōu zhè bǎ nián suì le yào fàng xià zǎo jiù fàng xià le | Công tử, ngài đã từng này tuổi rồi, nếu buông được thì đã buông từ lâu. |
| 2▶ | 反正我是看开了 | fǎn zhèng wǒ shì kàn kāi le | Dù sao ta cũng nghĩ thoáng rồi. |
| 3 | 你看开有何用啊 | nǐ kàn kāi yǒu hé yòng a | Ngươi nghĩ thoáng có ích gì chứ? |
