Cách dùng "外祖父和夫子们 他们怎么样了" (wài zǔ fù hé fū zǐ men tā men zěn me yàng le) trong hội thoại tiếng Trung
外祖父和夫子们 他们怎么样了
Ngoại tổ phụ và các phu tử sao rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
38:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘子 青霜 | niáng zǐ qīng shuāng | Tiểu thư. Thanh Sương. |
| 2▶ | 外祖父和夫子们 他们怎么样了 | wài zǔ fù hé fū zǐ men tā men zěn me yàng le | Ngoại tổ phụ và các phu tử sao rồi? |
| 3 | 山长 | shān zhǎng | Sơn trưởng... |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo lei mǎ shàng lái láng jūn nà ge shì bú shì shèn dé xuānĐược, có ngay. Công tử, đó có phải người làm

HSK 7
0:03s
pà bú shì yǒu shén me yǐn jí ba nǐ hú shuō shén me nechẳng lẽ có bệnh thầm kín gì? Ngươi nói bậy gì thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà sū zuì dié yā huí cāng běi yǐ hòu zěn me yàng leSau khi Tô Túy Điệp bị áp giải về Thương Bắc thì thế nào?

HSK 7
0:03s
shéi dōu āi bù liǎo shān shàng de kǔ rì zi zhǐ bù dìngai cũng không chịu nổi cuộc sống khổ cực trên núi. Biết đâu













