Cách dùng "我不会再让她孤孤单单一人了" (wǒ bú huì zài ràng tā gū gū dān dān yī rén le) trong hội thoại tiếng Trung
我不会再让她孤孤单单一人了
wǒ bú huì zài ràng tā gū gū dān dān yī rén le
ta sẽ không để nàng ấy cô đơn một mình nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
2:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以后 | yǐ hòu | Về sau, |
| 2▶ | 我不会再让她孤孤单单一人了 | wǒ bú huì zài ràng tā gū gū dān dān yī rén le | ta sẽ không để nàng ấy cô đơn một mình nữa. |
| 3 | 你们可以放心了 | nǐ men kě yǐ fàng xīn le | Mọi người yên tâm được rồi. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo lei mǎ shàng lái láng jūn nà ge shì bú shì shèn dé xuānĐược, có ngay. Công tử, đó có phải người làm

HSK 7
0:03s
pà bú shì yǒu shén me yǐn jí ba nǐ hú shuō shén me nechẳng lẽ có bệnh thầm kín gì? Ngươi nói bậy gì thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà sū zuì dié yā huí cāng běi yǐ hòu zěn me yàng leSau khi Tô Túy Điệp bị áp giải về Thương Bắc thì thế nào?

HSK 7
0:03s
shéi dōu āi bù liǎo shān shàng de kǔ rì zi zhǐ bù dìngai cũng không chịu nổi cuộc sống khổ cực trên núi. Biết đâu

HSK 6
0:03s
tā men jiù shùn zhe nǎ tiáo xiǎo lù tōu tōu jiù pǎo le nehọ men theo con đường nhỏ nào đó lén lút chạy trốn rồi thì sao?












