Cách dùng "我还有什么可忙的" (wǒ hái yǒu shén me kě máng de) trong hội thoại tiếng Trung
我还有什么可忙的
Ta còn việc gì để làm nữa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
24:56
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就连窗子也帮我修好了 | jiù lián chuāng zi yě bāng wǒ xiū hǎo le | ngay cả cửa sổ cũng sửa xong giúp ta rồi. |
| 2▶ | 我还有什么可忙的 | wǒ hái yǒu shén me kě máng de | Ta còn việc gì để làm nữa? |
| 3 | 那明天陪我看日出吧 | nà míng tiān péi wǒ kàn rì chū ba | Vậy ngày mai ngắm bình minh với ta nhé? |
