Cách dùng "我们没有药了" (wǒ men méi yǒu yào le) trong hội thoại tiếng Trung
我们没有药了
wǒ men méi yǒu yào le
chúng ta hết thuốc rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不明白 | nǐ bù míng bái | Huynh không hiểu đâu, |
| 2▶ | 我们没有药了 | wǒ men méi yǒu yào le | chúng ta hết thuốc rồi. |
| 3 | 我们没药了 你快把门打开 我求你了 师兄 | wǒ men mò yào le nǐ kuài bǎ mén dǎ kāi wǒ qiú nǐ le shī xiōng | Chúng ta hết thuốc rồi. Huynh mau mở cửa ra đi. Ta xin huynh đấy. Sư huynh. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo lei mǎ shàng lái láng jūn nà ge shì bú shì shèn dé xuānĐược, có ngay. Công tử, đó có phải người làm

HSK 7
0:03s
pà bú shì yǒu shén me yǐn jí ba nǐ hú shuō shén me nechẳng lẽ có bệnh thầm kín gì? Ngươi nói bậy gì thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà sū zuì dié yā huí cāng běi yǐ hòu zěn me yàng leSau khi Tô Túy Điệp bị áp giải về Thương Bắc thì thế nào?

HSK 7
0:03s
shéi dōu āi bù liǎo shān shàng de kǔ rì zi zhǐ bù dìngai cũng không chịu nổi cuộc sống khổ cực trên núi. Biết đâu













