Cách dùng "以前行军打仗 做吃的不太讲究" (yǐ qián xíng jūn dǎ zhàng zuò chī de bù tài jiǎng jiū) trong hội thoại tiếng Trung
以前行军打仗 做吃的不太讲究
Trước đây hành quân đánh trận, ăn uống đều không quá cầu kỳ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
13:26
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 饿不饿 给你熬了点粥 来 | è bù è gěi nǐ áo le diǎn zhōu lái | Đói không? Ta nấu ít cháo cho nàng rồi. Nào. |
| 2▶ | 以前行军打仗 做吃的不太讲究 | yǐ qián xíng jūn dǎ zhàng zuò chī de bù tài jiǎng jiū | Trước đây hành quân đánh trận, ăn uống đều không quá cầu kỳ, |
| 3 | 不知道合不合你的胃口 | bù zhī dào hé bù hé nǐ de wèi kǒu | không biết có hợp khẩu vị nàng không. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo lei mǎ shàng lái láng jūn nà ge shì bú shì shèn dé xuānĐược, có ngay. Công tử, đó có phải người làm

HSK 7
0:03s
pà bú shì yǒu shén me yǐn jí ba nǐ hú shuō shén me nechẳng lẽ có bệnh thầm kín gì? Ngươi nói bậy gì thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà sū zuì dié yā huí cāng běi yǐ hòu zěn me yàng leSau khi Tô Túy Điệp bị áp giải về Thương Bắc thì thế nào?

HSK 7
0:03s
shéi dōu āi bù liǎo shān shàng de kǔ rì zi zhǐ bù dìngai cũng không chịu nổi cuộc sống khổ cực trên núi. Biết đâu

HSK 6
0:03s
tā men jiù shùn zhe nǎ tiáo xiǎo lù tōu tōu jiù pǎo le nehọ men theo con đường nhỏ nào đó lén lút chạy trốn rồi thì sao?












