Cách dùng "他们出行花销可节省得很" (tā men chū xíng huā xiāo kě jié shěng dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung
他们出行花销可节省得很
Họ chi tiêu khi ra ngoài rất tiết kiệm,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:44
gāng刚
gāng刚
qǐ起
bù步
de的
chuàng创
yè业
gōng公
sī司
“các công ty khởi nghiệp mới bắt đầu.”
LINE 0218:46
PLAYING SCENEtā他
men们
chū出
xíng行
huā花
xiāo销
kě可
jié节
shěng省
dé得
hěn很
“Họ chi tiêu khi ra ngoài rất tiết kiệm,”
LINE 0318:48
dōu都
shěng省
xià下
lái来
huā花
zài在
yán研
jiū究
shàng上
le了
“đều tiết kiệm cho việc nghiên cứu hết.”
Show Information