Cách dùng "也是连续一个多月吃闭门羹" (yě shì lián xù yí gè duō yuè chī bì mén gēng) trong hội thoại tiếng Trung
也是连续一个多月吃闭门羹
cũng bị sập cửa hơn một tháng liền.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:22
wǒ我
yǐ以
qián前
zuò做
xiāo销
shòu售
de的
shí时
hòu候
“Hồi trước lúc anh làm nhân viên bán hàng”
LINE 0210:23
PLAYING SCENEyě也
shì是
lián连
xù续
yí一
gè个
duō多
yuè月
chī吃
bì闭
mén门
gēng羹
“cũng bị sập cửa hơn một tháng liền.”
LINE 0310:26
dàn但
nǐ你
yào要
xiāng相
xìn信
“Nhưng em phải tin”
Show Information