Cách dùng "而是无条件的信任和保护" (ér shì wú tiáo jiàn de xìn rèn hé bǎo hù) trong hội thoại tiếng Trung

érshìtiáojiàndexìnrènbǎo

mà là sự tin tưởng và bảo vệ vô điều kiện.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:44
shì
kàn
duì
fāng
yǒu
duō
shǎo
yòng
chǔ

không phải xem đối phương mang lại bao nhiêu lợi ích,

LINE 0206:46
PLAYING SCENE
ér
shì
tiáo
jiàn
de
xìn
rèn
bǎo

mà là sự tin tưởng và bảo vệ vô điều kiện.

LINE 0306:51
jué
de
ne

Cô thấy sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp06:46
TMDB ID281231