Cách dùng "而是无条件的信任和保护" (ér shì wú tiáo jiàn de xìn rèn hé bǎo hù) trong hội thoại tiếng Trung
而是无条件的信任和保护
mà là sự tin tưởng và bảo vệ vô điều kiện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:44
bú不
shì是
kàn看
duì对
fāng方
yǒu有
duō多
shǎo少
yòng用
chǔ处
“không phải xem đối phương mang lại bao nhiêu lợi ích,”
LINE 0206:46
PLAYING SCENEér而
shì是
wú无
tiáo条
jiàn件
de的
xìn信
rèn任
hé和
bǎo保
hù护
“mà là sự tin tưởng và bảo vệ vô điều kiện.”
LINE 0306:51
nǐ你
jué觉
de得
ne呢
“Cô thấy sao?”
Show Information