Cách dùng "更能感同身受你的压力跟负担" (gèng néng gǎn tóng shēn shòu nǐ de yā lì gēn fù dān) trong hội thoại tiếng Trung
更能感同身受你的压力跟负担
cũng không ai đồng cảm với áp lực và gánh nặng của cậu hơn cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:52
bǐ比
tā她
gèng更
qīng清
chǔ楚
zhè这
ge个
àn案
zi子
de的
qíng情
kuàng况
“hiểu rõ dự án này hơn cô ấy,”
LINE 0217:54
PLAYING SCENEgèng更
néng能
gǎn感
tóng同
shēn身
shòu受
nǐ你
de的
yā压
lì力
gēn跟
fù负
dān担
“cũng không ai đồng cảm với áp lực và gánh nặng của cậu hơn cô ấy.”
LINE 0317:56
tā她
shì是
zài在
bāng帮
nǐ你
“Cô ấy đang giúp cậu đấy.”
Show Information