Cách dùng "我好不容易保你全身而退" (wǒ hǎo bù róng yì bǎo nǐ quán shēn ér tuì) trong hội thoại tiếng Trung
我好不容易保你全身而退
vất vả lắm tôi mới giữ được cho cô không hề hấn gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:33
nǐ你
de的
dǐng顶
tóu头
shàng上
sī司
gāng刚
chū出
shì事
“Cấp trên trực tiếp của cô vừa gặp chuyện,”
LINE 0230:36
PLAYING SCENEwǒ我
hǎo好
bù不
róng容
yì易
bǎo保
nǐ你
quán全
shēn身
ér而
tuì退
“vất vả lắm tôi mới giữ được cho cô không hề hấn gì.”
LINE 0330:38
bú不
shì是
shuō说
le了
ma吗
“Tôi đã bảo rồi còn gì,”
Show Information