Cách dùng "在展出期间发生的安全事故" (zài zhǎn chū qī jiān fā shēng de ān quán shì gù) trong hội thoại tiếng Trung
在展出期间发生的安全事故
việc xảy ra sự cố an toàn trong thời gian triển lãm,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:26
dàn但
shì是
“Nhưng”
LINE 0210:27
PLAYING SCENEzài在
zhǎn展
chū出
qī期
jiān间
fā发
shēng生
de的
ān安
quán全
shì事
gù故
“việc xảy ra sự cố an toàn trong thời gian triển lãm,”
LINE 0310:29
wǒ我
men们
yě也
jué绝
bù不
néng能
tuǒ妥
xié协
“chúng ta cũng tuyệt đối không thể dễ dàng bỏ qua,”
Show Information