Cách dùng "打散人 辗转了好几个地方" (dǎ sàn rén zhǎn zhuǎn le hǎo jǐ gè dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
打散人 辗转了好几个地方
Giải tán bớt người, di chuyển qua nhiều nơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:19
zhēn真
zhèng正
de的
jù据
diǎn点
dōu都
zài在
dì地
xià下
“cứ điểm thật sự đều ở dưới mặt đất.”
LINE 0220:21
PLAYING SCENEdǎ sàn rén zhǎn zhuǎn le hǎo jǐ gè dì fāng
打散人 辗转了好几个地方
“Giải tán bớt người, di chuyển qua nhiều nơi.”
LINE 0320:24
wǒ quán chéng dōu bèi mēng zháo yǎn jīng gēn běn fèn bù qīng shì bái tiān hái shì hēi yè
我全程都被蒙着眼睛 根本分不清是白天还是黑夜
“Tôi bị bịt mắt suốt chặng đường, hoàn toàn không rõ ngày đêm,”
Show Information