Cách dùng "而且我哥哥的枪一直没有找到" (ér qiě wǒ gē gē de qiāng yì zhí méi yǒu zhǎo dào) trong hội thoại tiếng Trung
而且我哥哥的枪一直没有找到
hơn nữa súng của anh em vẫn chưa tìm được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:03
zài shā hài wǒ gē de xiōng shǒu zhōng yǒu yī míng táo tuō le
在杀害我哥的凶手中 有一名逃脱了
“trong đám hung thủ giết anh trai em có một kẻ đã chạy thoát,”
LINE 0226:07
PLAYING SCENEér而
qiě且
wǒ我
gē哥
gē哥
de的
qiāng枪
yì一
zhí直
méi没
yǒu有
zhǎo找
dào到
“hơn nữa súng của anh em vẫn chưa tìm được.”
LINE 0326:09
suǒ所
yǐ以
wéi为
le了
zhǎo找
dào到
gèng更
duō多
de的
xiàn线
suǒ索
“Vậy nên để tìm ra nhiều manh mối hơn nữa,”
Show Information