Cách dùng "警大的校训你是不是早都忘了" (jǐng dà de xiào xùn nǐ shì bú shì zǎo dōu wàng le) trong hội thoại tiếng Trung
警大的校训你是不是早都忘了
Phương châm của trường cảnh sát, cậu đã quên từ lâu rồi sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:21
shī jiě bú yào jiào wǒ shī jiě
师姐 不要叫我师姐
“Đàn chị. Đừng gọi tôi là đàn chị.”
LINE 0240:24
PLAYING SCENEjǐng警
dà大
de的
xiào校
xùn训
nǐ你
shì是
bú不
shì是
zǎo早
dōu都
wàng忘
le了
“Phương châm của trường cảnh sát, cậu đã quên từ lâu rồi sao?”
LINE 0340:27
dì第
yī一
tiáo条
jiù就
shì是
zhōng忠
chéng诚
“Điều đầu tiên chính là trung thành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān mù tou a nǐ sǐ le diē hái shì sǐ le māHôm nay cậu bị đơ à? Bố chết hay mẹ chết,

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ sǐ diē sǐ mā hái shì nǚ rén bèi rén shàng leTao nói mày, bố mẹ chết, hay là bồ mày bị người ta ngủ rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
fàn rén yě shì rén shì rén jiù dé pà sǐTội phạm cũng là con người, là người thì phải sợ chết. [Chị Đan]

HSK 4
0:03s
jiù shì tán dà ràng wǒ gěi nǐ dǎ dī diàn huàChính đại đội trưởng Đàm bảo chị gọi cho em,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo le hǎo le bié shēng qì le jiǎng chéngĐược rồi, được rồi, đừng tức giận nữa. Tưởng Thành,

HSK 7
0:03s
shì bǎ jīn gǎng jiāo yì zhī hòu fā shēng de shì qíng jiāo dài qīng chǔlà khai rõ những chuyện xảy ra sau giao dịch ở Kim Cảng.

HSK 3
0:03s
wǒ men shì bú shì yì zhí dōu zài hǎo yán hǎo yǔ dì gēn nǐ shuōChẳng phải từ đầu đến giờ chúng tôi vẫn nói chuyện với anh rất thiện chí sao?

HSK 7
0:03s
dǎo huǐ zhì dú gōng chǎng shì gōng láo yǒu nǐ de yī fènTriệt phá xưởng sản xuất ma túy đúng là có công của anh.

HSK 6
0:03s
dàn shì yě qǐng nǐ xiǎng yī xiǎng xiàn zài zhǔ fàn sǐ de sǐ táo de táoNhưng anh cũng nên nghĩ lại, bây giờ thủ phạm kẻ thì chết, kẻ thì trốn,

HSK 6
0:03s
ér nǐ shǐ zhōng méi yǒu zhèng miàn huí dá wǒ menmà anh từ đầu đến cuối lại không chịu trả lời trực tiếp cho chúng tôi

HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ shì cáng fēng hǎo wǒ men dōu xìnAnh nói anh là Tàng Phong, được, chúng tôi đều tin.