Cách dùng "就在金港交易的当天 他们拿出的老姚的照片" (jiù zài jīn gǎng jiāo yì dí dàng tiān tā men ná chū de lǎo yáo de zhào piān) trong hội thoại tiếng Trung
就在金港交易的当天 他们拿出的老姚的照片
Vào ngày giao dịch ở Kim Cảng, họ lấy ra bức ảnh của Lão Diêu,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:31
zhè这
ge个
nèi内
guǐ鬼
dōu都
tòu透
lù露
guò过
jǐng警
fāng方
de的
jìn进
zhǎn展
“tên nội gián này đã tiết lộ tiến triển của cảnh sát.”
LINE 0217:34
PLAYING SCENEjiù zài jīn gǎng jiāo yì dí dàng tiān tā men ná chū de lǎo yáo de zhào piān
就在金港交易的当天 他们拿出的老姚的照片
“Vào ngày giao dịch ở Kim Cảng, họ lấy ra bức ảnh của Lão Diêu,”
LINE 0317:37
shuō说
tā他
yí一
dìng定
huì会
lái来
“bảo anh ấy nhất định sẽ đến,”
Show Information