Cách dùng "他将蒋诚派入到了古华监狱 接近贺文" (tā jiāng jiǎng chéng pài rù dào le gǔ huá jiān yù jiē jìn hè wén) trong hội thoại tiếng Trung
他将蒋诚派入到了古华监狱 接近贺文
Anh ấy phái Tưởng Thành tới nhà tù Cổ Hoa để tiếp cận Hạ Văn,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:27
yáo zǔ zhǎng mì mì qǐ dòng le dài hào jiào zuò cáng fēng de wò dǐ xíng dòng
姚组长秘密启动了 代号叫做藏锋的卧底行动
“tổ trưởng Diêu đã bí mật ra lệnh cho nội gián có biệt hiệu Tàng Phong hành động.”
LINE 0226:31
PLAYING SCENEtā jiāng jiǎng chéng pài rù dào le gǔ huá jiān yù jiē jìn hè wén
他将蒋诚派入到了古华监狱 接近贺文
“Anh ấy phái Tưởng Thành tới nhà tù Cổ Hoa để tiếp cận Hạ Văn,”
LINE 0326:34
dé得
dào到
le了
tā他
de的
xìn信
rèn任
“giành lấy lòng tin của anh ta,”
Show Information