Cách dùng "我从没有做过 背叛信仰的事情" (wǒ cóng méi yǒu zuò guò bèi pàn xìn yǎng de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
我从没有做过 背叛信仰的事情
anh chưa bao giờ làm chuyện phản bội tín ngưỡng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:09
nǐ你
xiāng相
xìn信
wǒ我
“hãy tin anh,”
LINE 0222:11
PLAYING SCENEwǒ cóng méi yǒu zuò guò bèi pàn xìn yǎng de shì qíng
我从没有做过 背叛信仰的事情
“anh chưa bao giờ làm chuyện phản bội tín ngưỡng.”
LINE 0322:14
wǔ五
nián年
yǐ已
jīng经
hěn很
zhǎng长
le了
“Năm năm đã đủ dài rồi,”
Show Information