Cách dùng "有他们交易的录像 还有他们金融往来的记录" (yǒu tā men jiāo yì de lù xiàng hái yǒu tā men jīn róng wǎng lái de jì lù) trong hội thoại tiếng Trung
有他们交易的录像 还有他们金融往来的记录
có video ghi hình giao dịch và ghi chép giao dịch tài chính của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:37
wǒ zhī qián gěi guò lǎo yáo jǐ gè U pán zhè xiē U pán lǐ
我之前给过老姚几个U盘 这些U盘里
“Trước kia anh từng đưa cho Lão Diêu vài cái USB, trong mấy USB đó”
LINE 0218:40
PLAYING SCENEyǒu tā men jiāo yì de lù xiàng hái yǒu tā men jīn róng wǎng lái de jì lù
有他们交易的录像 还有他们金融往来的记录
“có video ghi hình giao dịch và ghi chép giao dịch tài chính của họ.”
LINE 0318:44
lǎo yáo dōu bǎ zhè xiē U pán bǎo liú zài guǎng qí yín háng de bǎo xiǎn guì lǐ
老姚都把这些U盘保留在 广旗银行的保险柜里
“Lão Diêu cất mấy cái USB đó trong két sắt ngân hàng Quảng Kỳ,”
Show Information