Cách dùng "这个内鬼都透露过警方的进展" (zhè ge nèi guǐ dōu tòu lù guò jǐng fāng de jìn zhǎn) trong hội thoại tiếng Trung
这个内鬼都透露过警方的进展
tên nội gián này đã tiết lộ tiến triển của cảnh sát.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:27
zài lǎo yáo huí dào nǐ men fēn jú de shí hòu zài nǐ men zhǎo dào wǒ zhī qián
在老姚回到你们分局的时候 在你们找到我之前
“lúc Lão Diêu về chi cục của mấy người, trước khi mấy người tìm được anh,”
LINE 0217:31
PLAYING SCENEzhè这
ge个
nèi内
guǐ鬼
dōu都
tòu透
lù露
guò过
jǐng警
fāng方
de的
jìn进
zhǎn展
“tên nội gián này đã tiết lộ tiến triển của cảnh sát.”
LINE 0317:34
jiù zài jīn gǎng jiāo yì dí dàng tiān tā men ná chū de lǎo yáo de zhào piān
就在金港交易的当天 他们拿出的老姚的照片
“Vào ngày giao dịch ở Kim Cảng, họ lấy ra bức ảnh của Lão Diêu,”
Show Information