Cách dùng "这也是到了金港之后 我才弄明白" (zhè yě shì dào le jīn gǎng zhī hòu wǒ cái nòng míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
这也是到了金港之后 我才弄明白
sau khi tới Kim Cảng thì tôi mới hiểu ra.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:32
zhè这
qī戚
yán严
shì是
lǎo老
xiē蝎
de的
shǒu手
xià下
“Thích Nghiêm là thuộc hạ của Lão Hạt,”
LINE 0219:34
PLAYING SCENEzhè yě shì dào le jīn gǎng zhī hòu wǒ cái nòng míng bái
这也是到了金港之后 我才弄明白
“sau khi tới Kim Cảng thì tôi mới hiểu ra.”
LINE 0319:37
zhè这
hái还
dé得
duō多
kuī亏
lǎo老
yáo姚
“Việc này cũng là nhờ Lão Diêu,”
Show Information