Cách dùng "专案组排查了被击毙的 这四个人的关系网" (zhuān àn zǔ pái chá le bèi jī bì de zhè sì gè rén de guān xì wǎng) trong hội thoại tiếng Trung
专案组排查了被击毙的 这四个人的关系网
tổ chuyên án đã rà soát mạng lưới quan hệ của bốn người bị bắn chết,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:09
suǒ所
yǐ以
wéi为
le了
zhǎo找
dào到
gèng更
duō多
de的
xiàn线
suǒ索
“Vậy nên để tìm ra nhiều manh mối hơn nữa,”
LINE 0226:11
PLAYING SCENEzhuān àn zǔ pái chá le bèi jī bì de zhè sì gè rén de guān xì wǎng
专案组排查了被击毙的 这四个人的关系网
“tổ chuyên án đã rà soát mạng lưới quan hệ của bốn người bị bắn chết,”
LINE 0326:14
zài yí gè jiào zuò féng hé de rén shēn shàng zhǎo dào le tū pò tā men fā xiàn
在一个叫做冯和的人身上 找到了突破 他们发现
“và tìm được điểm đột phá ở chỗ một người tên Phùng Hòa. Họ phát hiện”
Show Information