Cách dùng "你搞他 你就得死" (nǐ gǎo tā nǐ jiù dé sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你搞他 你就得死
Mày giết anh ấy, mày phải chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
9:57
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是蒋天最好的兄弟 | wǒ shì jiǎng tiān zuì hǎo de xiōng dì | Tao là anh em tốt nhất của Tưởng Thiên. |
| 2▶ | 你搞他 你就得死 | nǐ gǎo tā nǐ jiù dé sǐ | Mày giết anh ấy, mày phải chết. |
| 3 | 兄弟 你放了我女儿 | xiōng dì nǐ fàng le wǒ nǚ ér | Người anh em, anh thả con gái tôi ra. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè zhī duì wǔ jiào yù zhěng dùn sǎo hēi chú èĐội ngũ chúng ta giáo dục, chỉnh đốn, chống tội phạm và cái ác,

HSK 3
0:03s
jīng hǎi yǐ hòu yīng gāi bú huì yǒu zhè me dà de àn zi le baSau này chắc Kinh Hải sẽ không còn vụ án lớn như vậy nữa đâu nhỉ?

