Cách dùng "我确实是被他们蒙蔽了" (wǒ què shí shì bèi tā men méng bì le) trong hội thoại tiếng Trung
我确实是被他们蒙蔽了
Đúng là tôi bị họ che mắt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
34:07
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没有私心 | méi yǒu sī xīn | không có lòng riêng ư? |
| 2▶ | 我确实是被他们蒙蔽了 | wǒ què shí shì bèi tā men méng bì le | Đúng là tôi bị họ che mắt. |
| 3 | 我满脑子想的都是 城市建设和政府的形象 | wǒ mǎn nǎo zi xiǎng de dōu shì chéng shì jiàn shè hé zhèng fǔ de xíng xiàng | Đầu tôi chỉ nghĩ đến kiến thiết thành phố và hình tượng chính phủ, |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ bà zhǐ shì ràng wǒ lái ná gōng sī zhàng mù bú huì bǎ nǐ zěn me yàng deBố tôi chỉ bảo tôi đến lấy sổ sách công ty thôi, không làm gì chú đâu.

HSK 6
0:03s
wǒ rèn wéi kě yǐ shōu wǎng le zhǔn bèi gōng zuò zuò dé zěn me yàngtôi nghĩ có thể thu lưới rồi. Công tác chuẩn bị làm tới đâu rồi?

HSK 2
0:03s
dàn shì dàn shì wǒ de chē kāi bù liǎo leNhưng mà... nhưng mà xe của con không lái được nữa,

HSK 7
0:03s
yáo yáo nǐ bié huāng a nǐ xiàn zài rén zài nǎ lǐ[Dao Dao, con đừng hoang mang.] [Bây giờ con đang ở đâu?]

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài shǒu shàng yǒu nín zuì xiǎng yào de zhèng jùBây giờ trong tay tôi có bằng chứng chú muốn có nhất,

HSK 4
0:03s
nǐ gāng cái yǒu méi yǒu kàn jiàn gè xiǎo gū niáng zài zhè lǐ hē kā fēiVừa rồi cậu có nhìn thấy một cô gái trẻ uống cà phê ở đây không?

HSK 3
0:03s
gāng zǒu bú dào shí fēn zhōng ba hé yí gè nán de zǒu deVừa mới đi không đến mười phút nhỉ? Đi với một người đàn ông rồi.

HSK 7
0:03s
yào duō shǎo qián wǒ gěi nǐ kàn jiàn zì jǐ de jiā rén bèi bǎngAnh muốn bao nhiêu tôi cũng đưa. Nhìn thấy người nhà mình bị bắt

HSK 4
0:03s
bú yào wǒ cuò le wǒ cuò le nǐ cuò le cuò le lái bù jí leĐừng, tôi sai rồi. - Tôi sai rồi. - Mày sai rồi. Tôi sai rồi. Không kịp nữa rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ nǚ ér ne méi shì fàng xīn huáng yáo méi shìCon gái tôi đâu? Không sao. Yên tâm đi, Hoàng Dao không sao.









