Cách dùng "咱们 谈了几次了" (zán men tán le jǐ cì le) trong hội thoại tiếng Trung
咱们 谈了几次了
zán men tán le jǐ cì le
Chúng ta đã nói chuyện mấy lần rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
34:21
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 绝没有 包庇赵立冬的意思 | jué méi yǒu bāo bì zhào lì dōng de yì si | chứ không hề có ý bao che cho Triệu Lập Đông. |
| 2▶ | 咱们 谈了几次了 | zán men tán le jǐ cì le | Chúng ta đã nói chuyện mấy lần rồi? |
| 3 | 算这次三次 | suàn zhè cì sān cì | Tính cả lần này là ba. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ bà zhǐ shì ràng wǒ lái ná gōng sī zhàng mù bú huì bǎ nǐ zěn me yàng deBố tôi chỉ bảo tôi đến lấy sổ sách công ty thôi, không làm gì chú đâu.

HSK 6
0:03s
wǒ rèn wéi kě yǐ shōu wǎng le zhǔn bèi gōng zuò zuò dé zěn me yàngtôi nghĩ có thể thu lưới rồi. Công tác chuẩn bị làm tới đâu rồi?

HSK 2
0:03s
dàn shì dàn shì wǒ de chē kāi bù liǎo leNhưng mà... nhưng mà xe của con không lái được nữa,

HSK 7
0:03s
yáo yáo nǐ bié huāng a nǐ xiàn zài rén zài nǎ lǐ[Dao Dao, con đừng hoang mang.] [Bây giờ con đang ở đâu?]

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài shǒu shàng yǒu nín zuì xiǎng yào de zhèng jùBây giờ trong tay tôi có bằng chứng chú muốn có nhất,

HSK 4
0:03s
nǐ gāng cái yǒu méi yǒu kàn jiàn gè xiǎo gū niáng zài zhè lǐ hē kā fēiVừa rồi cậu có nhìn thấy một cô gái trẻ uống cà phê ở đây không?

HSK 3
0:03s
gāng zǒu bú dào shí fēn zhōng ba hé yí gè nán de zǒu deVừa mới đi không đến mười phút nhỉ? Đi với một người đàn ông rồi.

HSK 7
0:03s
yào duō shǎo qián wǒ gěi nǐ kàn jiàn zì jǐ de jiā rén bèi bǎngAnh muốn bao nhiêu tôi cũng đưa. Nhìn thấy người nhà mình bị bắt

HSK 4
0:03s
bú yào wǒ cuò le wǒ cuò le nǐ cuò le cuò le lái bù jí leĐừng, tôi sai rồi. - Tôi sai rồi. - Mày sai rồi. Tôi sai rồi. Không kịp nữa rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ nǚ ér ne méi shì fàng xīn huáng yáo méi shìCon gái tôi đâu? Không sao. Yên tâm đi, Hoàng Dao không sao.









