Cách dùng "你这脑瓜子都在想什么" (nǐ zhè nǎo guā zi dōu zài xiǎng shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你这脑瓜子都在想什么
Đầu ngài suy nghĩ linh tinh gì thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
31:05
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看上人家了 | nǐ kàn shàng rén jiā le | Ngươi ưng ý cô nương người ta rồi à? |
| 2▶ | 你这脑瓜子都在想什么 | nǐ zhè nǎo guā zi dōu zài xiǎng shén me | Đầu ngài suy nghĩ linh tinh gì thế? |
| 3 | 我们是结拜兄弟 兄弟之情 你不是说她是名女子 | wǒ men shì jié bài xiōng dì xiōng dì zhī qíng nǐ bú shì shuō tā shì míng nǚ zǐ | Bọn ta là huynh đệ kết nghĩa. Tình cảm huynh đệ trong sáng. Ngươi nói cô ta là nữ nhân cơ mà. |
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
dāng shí tā gū shēn yī rén hún shēn shì shāngLúc đó cô ấy chỉ có một mình, trên người toàn vết thương,

HSK 7
0:03s
yǐ fáng wàn yī biàn yāo tā tóng háng le yī duànphòng ngừa bất trắc, liền mời cô ấy đi chung một đoạn đường.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō ná nǐ de pí cǎo qù bié dǎ wǒ pí cǎo de zhǔ yì aMang đống da lông của huynh... Đừng có dòm ngó đống da lông của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
děng wǒ chǔ lǐ wán le huò xǔ huì qù zhǎo nǐĐợi khi ta giải quyết xong, biết đâu sẽ đến tìm huynh.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō huà ne wǒ yào bào dá nǐ nǐ tīng jiàn le méi yǒuTa đang nói với cô đấy. Ta muốn báo đáp cô, cô có nghe thấy không?

HSK 3
0:03s
kàn lái yào xià dà le qù nà biān duǒ duǒ yǔXem ra sắp đổ mưa to rồi. Qua bên kia trú mưa đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ de tuǐ cái hǎo lì suǒ duō jiǔ zhè bān bù zhī jié zhìChân ngài mới khỏi chưa được bao lâu. Chẳng biết chừng mực thế này,









