Cách dùng "钱都换完了 换完了 都在这" (qián dōu huàn wán le huàn wán le dōu zài zhè) trong hội thoại tiếng Trung
钱都换完了 换完了 都在这
Đổi tiền xong xuôi hết rồi à? Đổi xong rồi, ở đây cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
19:16
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看来经营得不错 | kàn lái jīng yíng dé bù cuò | Xem ra làm ăn không tệ nhỉ. |
| 2▶ | 钱都换完了 换完了 都在这 | qián dōu huàn wán le huàn wán le dōu zài zhè | Đổi tiền xong xuôi hết rồi à? Đổi xong rồi, ở đây cả. |
| 3 | 上次你说要聘伙计 聘着了吗 聘着了 | shàng cì nǐ shuō yào pìn huǒ jì pìn zhe le ma pìn zhe le | Lần trước huynh nói muốn tuyển thêm người làm, đã tuyển được chưa? Tuyển được rồi. |
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
yǐ fáng wàn yī biàn yāo tā tóng háng le yī duànphòng ngừa bất trắc, liền mời cô ấy đi chung một đoạn đường.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō ná nǐ de pí cǎo qù bié dǎ wǒ pí cǎo de zhǔ yì aMang đống da lông của huynh... Đừng có dòm ngó đống da lông của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
děng wǒ chǔ lǐ wán le huò xǔ huì qù zhǎo nǐĐợi khi ta giải quyết xong, biết đâu sẽ đến tìm huynh.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō huà ne wǒ yào bào dá nǐ nǐ tīng jiàn le méi yǒuTa đang nói với cô đấy. Ta muốn báo đáp cô, cô có nghe thấy không?

HSK 3
0:03s
kàn lái yào xià dà le qù nà biān duǒ duǒ yǔXem ra sắp đổ mưa to rồi. Qua bên kia trú mưa đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ de tuǐ cái hǎo lì suǒ duō jiǔ zhè bān bù zhī jié zhìChân ngài mới khỏi chưa được bao lâu. Chẳng biết chừng mực thế này,










