Cách dùng "她的手劲是真大呀" (tā de shǒu jìn shì zhēn dà ya) trong hội thoại tiếng Trung
她的手劲是真大呀
tā de shǒu jìn shì zhēn dà ya
Sức tay của cô ấy đúng là kinh thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
24:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 结个伴啊老弟 | jié gè bàn a lǎo dì | Kết bạn đi, lão đệ. |
| 2▶ | 她的手劲是真大呀 | tā de shǒu jìn shì zhēn dà ya | Sức tay của cô ấy đúng là kinh thật. |
| 3 | 当时她孤身一人 浑身是伤 | dāng shí tā gū shēn yī rén hún shēn shì shāng | Lúc đó cô ấy chỉ có một mình, trên người toàn vết thương, |
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
yǐ fáng wàn yī biàn yāo tā tóng háng le yī duànphòng ngừa bất trắc, liền mời cô ấy đi chung một đoạn đường.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō ná nǐ de pí cǎo qù bié dǎ wǒ pí cǎo de zhǔ yì aMang đống da lông của huynh... Đừng có dòm ngó đống da lông của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
děng wǒ chǔ lǐ wán le huò xǔ huì qù zhǎo nǐĐợi khi ta giải quyết xong, biết đâu sẽ đến tìm huynh.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō huà ne wǒ yào bào dá nǐ nǐ tīng jiàn le méi yǒuTa đang nói với cô đấy. Ta muốn báo đáp cô, cô có nghe thấy không?

HSK 3
0:03s
kàn lái yào xià dà le qù nà biān duǒ duǒ yǔXem ra sắp đổ mưa to rồi. Qua bên kia trú mưa đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ de tuǐ cái hǎo lì suǒ duō jiǔ zhè bān bù zhī jié zhìChân ngài mới khỏi chưa được bao lâu. Chẳng biết chừng mực thế này,










