Cách dùng "我来当伙计啊 不然干吗" (wǒ lái dāng huǒ jì a bù rán gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
我来当伙计啊 不然干吗
Ta đến chạy việc, không thì làm gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
19:53
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你怎么在这 | nǐ zěn me zài zhè | Sao ngươi lại ở đây? |
| 2▶ | 我来当伙计啊 不然干吗 | wǒ lái dāng huǒ jì a bù rán gàn má | Ta đến chạy việc, không thì làm gì. |
| 3 | 我问你为何在这里当伙计 | wǒ wèn nǐ wèi hé zài zhè lǐ dāng huǒ jì | Ta hỏi ngươi vì sao lại chạy việc ở đây? |
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shí wèi jiǎ gōng jì sī pái chú yì jǐthực chất là mượn việc công để tư lợi, loại trừ phe đối lập,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
kàn lái lí wáng jiù shì cóng àn qú táo zǒu de nǐ dǎ suàn zěn me zuòXem ra Lê vương đã trốn đi từ đường kênh ngầm. Muội định làm thế nào?

HSK 7
0:03s
zuó yè nà xiē shā shǒu fēi tóng yī bān shī xiōng wù bì yào xiǎo xīnĐám sát thủ tối qua không phải hạng tầm thường. Sư huynh nhất định phải cẩn thận.

HSK 7
0:03s
ruò yǒu shén me xiàn suǒ qiān wàn bú yào qīng jǔ wàng dòng fàng xīn baNếu có manh mối gì, tuyệt đối đừng manh động. Yên tâm đi.

HSK 7
0:03s
hǎo xiàng wǒ měi cì yù xiǎn tā dōu néng jí shí gǎn dàoHình như mỗi lần ta gặp nguy hiểm, ông ấy đều có thể kịp thời xuất hiện.

HSK 7
0:03s
kě shì wǒ yǐ jīng fǎn fù sōu xún le jīng chéng de měi gè jiǎo luòNhưng ta đã tìm đi tìm lại từng ngóc ngách của kinh thành,

HSK 7
0:03s
gēn běn méi yǒu zhǎo dào rèn hé fū zǐ de zōng jì avốn không tìm thấy bất kỳ tung tích nào của phu tử.

HSK 7
0:03s
tā nián qīng de shí hòu bǐ wǒ hái fēng liú neLúc ông ấy còn trẻ còn phong lưu hơn cả ta.

HSK 7
0:03s
nà rì wǒ cóng xuán yá diē luò mìng xuán yī xiànNgày hôm đó ta rơi khỏi vách núi, tính mạng ngàn cân treo sợi tóc,

HSK 5
0:03s
hái yǐ wéi dìng yào shuāi dé fěn shēn suì gǔcòn tưởng chắc chắn sẽ rơi xuống tan xương nát thịt.

HSK 7
0:03s
xìng hǎo zhū fū zǐ jí shí chū xiàn jiù le wǒMay mà Chu phu tử kịp thời xuất hiện, cứu mạng ta.

HSK 2
0:03s
wǒ jì de zhū fū zǐ shuō tā zài jīng chéng yǒu jǐ gè lǎo péng yǒuTa nhớ Chu phu tử có nói, ông ấy có mấy người bạn cũ ở kinh thành.





