Cách dùng "您莫要哄我了" (nín mò yào hǒng wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
您莫要哄我了
nín mò yào hǒng wǒ le
người đừng dỗ con nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
17:41
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爹 | diē | Cha, |
| 2▶ | 您莫要哄我了 | nín mò yào hǒng wǒ le | người đừng dỗ con nữa. |
| 3 | 您是被贬官到这儿的 回不回得去 | nín shì bèi biǎn guān dào zhè ér de huí bù huí dé qù | Người bị giáng chức tới nơi này, có quay về được hay không |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
yǐ bù zài shì nà ge ràng nǐ men cāo xīn de hún xiǎo zi[đã không còn là thằng nhóc lông bông] [khiến mọi người phải lo lắng nữa rồi.]

HSK 4
0:03s
wǒ dìng huì sǎo qīng nǐ men shēn shàng de chén tǔcon nhất định sẽ phủi sạch cát bụi trên người mọi người,

HSK 5
0:03s
shén me zhè shān nà shuǐ de gēn wǒ yǒu shén me guān xì yanúi với sông gì đó có liên quan gì tới con đâu.

HSK 7
0:03s
dà dǎn shuí gǎn zǔ lán cháo tíng mìng guān de chē mǎTo gan! Kẻ nào dám chặn xe ngựa của mệnh quan triều đình?

HSK 6
0:03s
zài xià tè yì wèi nín zhǔn bèi le yī fèn hòu lǐtại hạ chuẩn bị riêng cho ngài một phần quà lớn,

HSK 7
0:03s
píng rì dōu shì yé yé gěi wǒ dāng kào shān jīn rìBình thường lúc nào tổ phụ cũng là chỗ dựa của con. Hôm nay

HSK 7
0:03s
xiǎng bì nà ge yán dà rén yě bù hǎo tóng wǒ jì jiào dehẳn Ngôn đại nhân đó cũng ngại tính toán với con.












