Cách dùng "他不按常理出牌" (tā bù àn cháng lǐ chū pái) trong hội thoại tiếng Trung
他不按常理出牌
không làm theo lệ thường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
21:19
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这言大人 | zhè yán dà rén | Ngôn đại nhân này |
| 2▶ | 他不按常理出牌 | tā bù àn cháng lǐ chū pái | không làm theo lệ thường. |
| 3 | 爷爷 | yé yé | Tổ phụ, |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
suàn shì sòng dào wǒ xīn kǎn shàng le xiè yán dà rénđúng là đi vào lòng ta rồi. Đa tạ Ngôn đại nhân.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi zhè cì fù yuán qī yān gǔ mò tiān gè cǎi tóulàm tiền thưởng cho lần khôi phục mực cổ muội sơn này.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhū wèi hái bù gǎn jǐn jìng qī dōng jiā yī bēiChư vị còn không mau kính ông chủ Thích một chén.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
liú bù liú bù liú bù yán dà rén màn diǎn gào cídừng bước, dừng bước, dừng bước. Ngôn đại nhân đi thong thả. Cáo từ.

HSK 7
0:03s
gěi dà jiā tiān gè cǎi tóu zhù zhù xìng bà lethêm chút tiền thưởng góp vui cho mọi người thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ men liǎng gè hái shì bǎo chí jù lí bú yào dāng péng yǒu de hǎoTa nghĩ giữa hai ta vẫn nên giữ khoảng cách thì hơn, đừng làm bằng hữu.









