Cách dùng "我可得喝口酒压压惊" (wǒ kě dé hē kǒu jiǔ yā yā jīng) trong hội thoại tiếng Trung
我可得喝口酒压压惊
Ta phải uống chút rượu để bình tĩnh lại mới được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
1:42
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不行 不行 不行 | bù xíng bù xíng bù xíng | Không được, không được, không được. |
| 2▶ | 我可得喝口酒压压惊 | wǒ kě dé hē kǒu jiǔ yā yā jīng | Ta phải uống chút rượu để bình tĩnh lại mới được. |
| 3 | 幸亏我没在场 若是我见着你蒙眼烧烟 | xìng kuī wǒ méi zài chǎng ruò shì wǒ jiàn zhe nǐ méng yǎn shāo yān | May mà ta không có mặt ở hiện trường. Nếu ta thấy con bịt mắt đốt than như vậy |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nín xiǎng yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe lǐ mò hái yǒu qī zǔ mǔ wéi nán mangười muốn trơ mắt nhìn mực Lý gia và thất tổ mẫu bị làm khó sao?

HSK 7
0:03s
yóu wǒ yīng xià cǐ shì zuì hé shì bù guò leĐể con đứng ra nhận việc này là thích hợp nhất rồi.

HSK 5
0:03s
chéng wéi wǒ hé qí tā mò fāng hé zuò de qiāo mén zhuānbước đệm cho việc hợp tác giữa ta và các phường mực khác.

HSK 7
0:03s
cǎi mǎi shēng qī bú shì yī shí bàn rì jiù néng mǎi huí lái deMua sơn sống đâu phải ngày một ngày hai có thể mang về được.

HSK 6
0:03s
nà wǒ men jiù qù bài fǎng tā men yī xià[Nhã Tập Đường] vậy chúng ta tới thăm họ một chuyến.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
ràng nǐ zài jiā lǐ hǎo hǎo dú shū nǐ jìng rán pǎo qù lǐ jiāBảo con ở nhà học bài, con lại chạy đến Lý gia


