Cách dùng "有心涉足墨业" (yǒu xīn shè zú mò yè) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuxīnshè

nay muốn lấn sân sang ngành mực.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
24:17
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1身家丰厚啊shēn jiā fēng hòu atài sản kếch xù,
2有心涉足墨业yǒu xīn shè zú mò yènay muốn lấn sân sang ngành mực.
3在座的诸位啊 以后可以多多地跟戚东家 交流交流zài zuò de zhū wèi a yǐ hòu kě yǐ duō duō dì gēn qī dōng jiā jiāo liú jiāo liúChư vị ở đây sau này có thể giao lưu với ông chủ Thích nhiều hơn.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 4 of 5)
这个盒子倒是蛮有意思啊
HSK 6
0:03s
zhè ge hé zi dǎo shì mán yǒu yì si aChiếc hộp này thú vị đấy.

算是送到我心坎上了 谢言大人
HSK 6
0:03s
suàn shì sòng dào wǒ xīn kǎn shàng le xiè yán dà rénđúng là đi vào lòng ta rồi. Đa tạ Ngôn đại nhân.

岂不是十拿九稳哪
HSK 1
0:03s
qǐ bù shì shí ná jiǔ wěn nǎđã nắm chắc ngôi đầu rồi sao?

两者相去甚远
HSK 4
0:03s
liǎng zhě xiāng qù shèn yuǎnHai loại khác nhau một trời một vực.

替李墨 扛下这个重任啊
HSK 7
0:03s
tì lǐ mò káng xià zhè ge zhòng rèn agánh vác trọng trách thay mực Lý gia.

言大人有所不知
HSK 3
0:03s
yán dà rén yǒu suǒ bù zhīNgôn đại nhân có điều không biết,

宗法不可废 族规不可违
HSK 7
0:03s
zōng fǎ bù kě fèi zú guī bù kě wéitông pháp không thể bỏ, tộc quy không thể trái.

金水惭愧 大人莫怪
HSK 7
0:03s
jīn shuǐ cán kuì dà rén mò guàiKim Thủy hổ thẹn, mong đại nhân đừng trách.

难道比圣上的事 还大
HSK 4
0:03s
nán dào bǐ shèng shàng de shì hái dàcòn lớn hơn cả chuyện của thánh thượng sao?

这杯酒 我敬言大人 且慢
HSK 7
0:03s
zhè bēi jiǔ wǒ jìng yán dà rén qiě mànChén rượu này, ta kính Ngôn đại nhân. Khoan đã.

我是万没想到啊
HSK 2
0:03s
wǒ shì wàn méi xiǎng dào ata thật sự không ngờ

为这次复原漆烟古墨 添个彩头
HSK 7
0:03s
wèi zhè cì fù yuán qī yān gǔ mò tiān gè cǎi tóulàm tiền thưởng cho lần khôi phục mực cổ muội sơn này.

戚东家这个话 说得豪爽
HSK 2
0:03s
qī dōng jiā zhè ge huà shuō dé háo shuǎngCâu này của ông chủ Thích đúng là hào sảng.

诸位 还不赶紧敬戚东家一杯
HSK 7
0:03s
zhū wèi hái bù gǎn jǐn jìng qī dōng jiā yī bēiChư vị còn không mau kính ông chủ Thích một chén.

举杯共饮 好好好 诸位
HSK 7
0:03s
jǔ bēi gòng yǐn hǎo hǎo hǎo zhū wèinâng chén cùng vui. Được, được, được. Chư vị

留步 留步 留步 言大人 慢点 告辞
HSK 7
0:03s
liú bù liú bù liú bù yán dà rén màn diǎn gào cídừng bước, dừng bước, dừng bước. Ngôn đại nhân đi thong thả. Cáo từ.

好 再 再会
HSK 1
0:03s
hǎo zài zài huìĐược. Cáo từ, cáo từ.

再聚 一定再聚
HSK 4
0:03s
zài jù yí dìng zài jùNhất định sẽ lại tụ họp.

给大家添个彩头助助兴罢了
HSK 7
0:03s
gěi dà jiā tiān gè cǎi tóu zhù zhù xìng bà lethêm chút tiền thưởng góp vui cho mọi người thôi.

我们两个还是保持距离 不要当朋友的好
HSK 5
0:03s
wǒ men liǎng gè hái shì bǎo chí jù lí bú yào dāng péng yǒu de hǎoTa nghĩ giữa hai ta vẫn nên giữ khoảng cách thì hơn, đừng làm bằng hữu.