Cách dùng "我本来我就不赞成" (wǒ běn lái wǒ jiù bù zàn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我本来我就不赞成
mình vốn đã không đồng ý rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 火山姐 我说真的 你这个淘宝店业务 | huǒ shān jiě wǒ shuō zhēn de nǐ zhè ge táo bǎo diàn yè wù | Chị Núi Lửa, mình nói thật đấy. Nghiệp vụ của tiệm Taobao của cậu |
| 2▶ | 我本来我就不赞成 | wǒ běn lái wǒ jiù bù zàn chéng | mình vốn đã không đồng ý rồi. |
| 3 | 你那么漂亮 还老穿那种制服出去 万一遇见那些 | nǐ nà me piào liàng hái lǎo chuān nà zhǒng zhì fú chū qù wàn yī yù jiàn nà xiē | Cậu xinh đẹp như thế mà còn cứ mặc đồng phục ra ngoài, lỡ như gặp phải |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ jiù mái zài shā zi lǐ hǎo hǎo lěng jìng yī xiàem cứ chôn ở trong cát bình tĩnh lại đi,

HSK 7
0:03s
zhè yàng hái néng zài zhēng yī tiáo lú yúnhư vậy thì có thể hấp thêm một con cá vược Nhật Bản.

HSK 5
0:03s
mā mā diǎn cài de shí hòu nǐ néng bù néng cān yù yī xiàLúc mẹ gọi món, con có thể tham gia vào không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
qǐng wèn yǒu méi yǒu shàng hǎi qīng a yǒu de nǚ shìCho hỏi có cải thìa không? Có, thưa cô.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
bà nǐ shén me shí hòu bù ài chī yóu mài cài leBố, bố không thích ăn rau xà lách từ lúc nào vậy?

HSK 4
0:03s
bié wǒ yī gēn nǐ shuō huà jiù zhuāng zhe tīng bú jiànNgười khác nói chuyện với con mà cứ giả vờ không nghe thấy.

HSK 4
0:03s
máng dé lián huí wēi xìn de shí jiān dōu méi yǒu aBận đến nỗi thời gian trả lời Wechat cũng không có à?

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì shuō yào dài huí jiā lái gěi bà bà mā mā kàn de maChẳng phải con nói muốn đưa về nhà cho bố mẹ xem à?

HSK 5
0:03s
xiàn zài shuí zhǎo duì xiàng bù kàn gōng zuò aBây giờ ai tìm đối tượng mà không để ý công việc chứ?

HSK 5
0:03s
nǐ shuō táng càn gàn má ya nǐ gēn tā tiān tiān zài yì qǐmẹ nói Đường Xán làm gì chứ? Ngày nào con cũng ở chung với nó,

HSK 7
0:03s
bǎ xiàn zài zhè ge gōng zuò yě cí le gěi wǒ hǎo hǎo dì kǎo gōng wù yuánbỏ luôn công việc bây giờ đi, thi công chức cho tôi.






