Cách dùng "要是你争到了女一号" (yào shì nǐ zhēng dào le nǚ yī hào) trong hội thoại tiếng Trung
要是你争到了女一号
Nếu cháu giành được vai nữ chính
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
27:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上高中那会儿啊 你去争那部电影 多可惜啊 | shàng gāo zhōng nà huì er a nǐ qù zhēng nà bù diàn yǐng duō kě xī a | Lúc học cấp ba, cháu cạnh tranh cho bộ phim kia ấy. Tiếc thật đấy. |
| 2▶ | 要是你争到了女一号 | yào shì nǐ zhēng dào le nǚ yī hào | Nếu cháu giành được vai nữ chính |
| 3 | 爆红的可是你啦 | bào hóng de kě shì nǐ la | thì người nổi tiếng sẽ là cháu rồi. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 5 of 10)
HSK 1
0:03s
táng càn jīn tiān yǒu shì tā jiù ràng wǒ láiHôm nay Đường Xán có việc nên cậu ấy nói mình đến.

HSK 3
0:03s
nǐ xiān zuò huì er wǒ kā fēi dōu gěi nǐ diǎn hǎo leCậu ngồi một lát đã. Mình gọi cafe cho cậu rồi đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ bié nào le wǒ hái yǒu jí shì ne nǐ gěi wǒCậu đừng phá nữa. Mình còn việc gấp, đưa cho mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái dōu méi yǒu shuō shì nǐ de cuò nǐ rén jiàn rén àiMình chưa từng nói là lỗi của cậu. Cậu ai gặp cũng thích,

HSK 2
0:03s
shì wǒ de wèn tí zhè zhǒng shì qíng zěn me shì nǐ de wèn tí alà vấn đề ở mình. Chuyện như thế này thì sao là vấn đề của cậu được?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ xiàn zài yào gēn nǐ men huí qù yì qǐ zhùHơn nữa, bây giờ mình còn phải ở chung với các cậu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me huì jué de wǒ men huì kàn nǐ xiào huà neSao cậu lại cảm thấy bọn mình xem cậu là trò cười chứ?

HSK 2
0:03s
nǐ shén me shí hòu ràng wǒ huí lái wǒ jiù shén me shí hòu huí láibao giờ cậu cho mình quay lại thì lúc đó mình quay lại.

HSK 5
0:03s
nǐ chū lái zhù bù jiù shì wèi le duǒ nǐ mā maCậu ra ngoài ở chẳng phải là để trốn mẹ cậu à?







