Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "慢点啊不送 警官" (màn diǎn a bù sòng jǐng guān) trong hội thoại tiếng Trung

慢点啊不送 警官

màn diǎn a bù sòng jǐng guān

Đi thong thả, không tiễn nhé, cảnh sát.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
13:54
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走了啊zǒu le aĐi rồi nhé.
2慢点啊不送 警官màn diǎn a bù sòng jǐng guānĐi thong thả, không tiễn nhé, cảnh sát.
3姐 陆鸣不在jiě lù míng bù zàiChị, Lục Minh không có ở đây.

More Clips From Episode

Total 14 clips (Page 1 of 1)
少操点心吧你
HSK 4
0:03s
shǎo cāo diǎn xīn ba nǐBớt lo chuyện bao đồng đi.
以后别再找她们麻烦了 可以啊
HSK 4
0:03s
yǐ hòu bié zài zhǎo tā men má fán le kě yǐ asau này đừng tìm họ gây sự nữa. Được thôi.
我倒要看看你有多大本事
HSK 7
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn nǐ yǒu duō dà běn shìTôi muốn xem thử anh có bản lĩnh đến đâu.
真错了 我们真错了 真是误会 对不起啊
HSK 7
0:03s
zhēn cuò le wǒ men zhēn cuò le zhēn shì wù huì duì bù qǐ aNhầm thật rồi. Chúng tôi nhầm thật rồi. Thật sự là hiểu lầm, xin lỗi nhé.
陆鸣这么着急找这俩人 他铁定跟这案子脱不了干系
HSK 4
0:03s
lù míng zhè me zhe jí zhǎo zhè liǎ rén tā tiě dìng gēn zhè àn zi tuō bù liǎo gān xìLục Minh vội vàng tìm hai người này như vậy. Anh ta chắc chắn không thoát khỏi liên quan đến vụ án này.
怎么又是你 警官 他不在啊
HSK 2
0:03s
zěn me yòu shì nǐ jǐng guān tā bù zài aSao lại là anh, cảnh sát? Anh ấy không có ở đây.
拜托他是老板 我就是打工的
HSK 7
0:03s
bài tuō tā shì lǎo bǎn wǒ jiù shì dǎ gōng deLàm ơn đi, anh ta là ông chủ. Tôi chỉ là người làm thuê thôi.
绕大半个城就为了吃个饭啊
HSK 5
0:03s
rào dà bàn gè chéng jiù wèi le chī gè fàn aĐi nửa vòng thành phố chỉ để ăn một bữa cơm thôi à?
他欠你多少钱 你费这么大周折找他
HSK 7
0:03s
tā qiàn nǐ duō shǎo qián nǐ fèi zhè me dà zhōu zhé zhǎo tāAnh ta nợ anh bao nhiêu tiền, mà anh phải tốn công sức tìm anh ta như vậy?
他不是进去了吗 陆鸣别跟我们装傻啊
HSK 2
0:03s
tā bú shì jìn qù le ma lù míng bié gēn wǒ men zhuāng shǎ aKhông phải anh ta bị bắt rồi sao? Lục Minh, đừng giả ngốc với chúng tôi.
不是 我这不是配合你们的吗
HSK 5
0:03s
bú shì wǒ zhè bú shì pèi hé nǐ men de maĐâu có, tôi đang hợp tác với các người mà.
他怎么还没吃完啊 吃饭不是重点
HSK 4
0:03s
tā zěn me hái méi chī wán a chī fàn bú shì zhòng diǎnSao anh ta vẫn chưa ăn xong vậy? Ăn cơm không phải là trọng điểm.
侯先生 心情我们都理解 毕竟孩子刚找着嘛
HSK 6
0:03s
hóu xiān shēng xīn qíng wǒ men dōu lǐ jiě bì jìng hái zi gāng zhǎo zháo maAnh Hầu, tâm trạng của anh chúng tôi đều hiểu. Dù sao thì cũng vừa mới tìm được con bé mà.
从始至终都没有伤害过你 是吗
HSK 5
0:03s
cóng shǐ zhì zhōng dōu méi yǒu shāng hài guò nǐ shì matừ đầu đến cuối đều không làm hại cháu. Phải không?