Cách dùng "都没气了 我就赶紧报警了" (dōu méi qì le wǒ jiù gǎn jǐn bào jǐng le) trong hội thoại tiếng Trung
都没气了 我就赶紧报警了
Đều đã tắt thở. Tôi vội vàng báo cảnh sát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
20:09
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 进去一试 | jìn qù yī shì | Vào trong kiểm tra. |
| 2▶ | 都没气了 我就赶紧报警了 | dōu méi qì le wǒ jiù gǎn jǐn bào jǐng le | Đều đã tắt thở. Tôi vội vàng báo cảnh sát. |
| 3 | 你平时都是这个时间过来的吗 不是 我是住家保姆 | nǐ píng shí dōu shì zhè ge shí jiān guò lái de ma bú shì wǒ shì zhù jiā bǎo mǔ | Bình thường chị đều đến vào giờ này à? Không. Tôi là bảo mẫu ở lại nhà. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì nín kàn wǒ zhī dào de wǒ dōu gēn nín shuō leĐồng chí công an, anh xem, Tôi biết gì đều nói hết với anh rồi.

HSK 7
0:03s
mù qián hái méi yǒu tuō lí shēng mìng wēi xiǎnHiện vẫn chưa thoát khỏi nguy hiểm tính mạng.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng wèn yī xià wǒ bà dào dǐ chū shén me shì leTôi muốn hỏi, rốt cuộc ba tôi xảy ra chuyện gì?

HSK 7
0:03s
xiàn zài yī shī liǎng mìng nǐ men hái shuō tā shè xián shā rénGiờ thì một xác hai mạng Các anh còn nói nó bị tình nghi giết người

HSK 5
0:03s
tā gào sù wǒ liào guāng yǒng zhōng yú tóng yì lí hūn leNó bảo với tôi Liêu Quang Vĩnh cuối cùng cũng đồng ý ly hôn rồi

HSK 2
0:03s
tā gěi nǐ dǎ diàn huà nǐ zěn me méi gào sù wǒNó gọi cho anh Sao anh không nói với tôi?

HSK 6
0:03s
néng jié hūn zǒng bǐ yī bèi zi wú míng wú fēn de qiángCó thể kết hôn Vẫn hơn cả đời vô danh vô phận










