Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一起打拼过来的" (yì qǐ dǎ pīn guò lái de) trong hội thoại tiếng Trung

一起打拼过来的

yì qǐ dǎ pīn guò lái de

cùng nhau gây dựng nên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
27:09
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从年轻的时候白手起家cóng nián qīng de shí hòu bái shǒu qǐ jiātừ trẻ đã bắt đầu tay trắng,
2一起打拼过来的yì qǐ dǎ pīn guò lái decùng nhau gây dựng nên.
3但是后来dàn shì hòu láiNhưng sau đó,

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 2 of 4)
但冷不丁你一走吧 我早上睁开眼
HSK 6
0:03s
dàn lěng bù dīng nǐ yī zǒu ba wǒ zǎo shàng zhēng kāi yǎnNhưng đột nhiên cậu đi mất. Sáng nay tôi mở mắt ra.
看到你床上没有人 我这心里还真挺空落落的
HSK 3
0:03s
kàn dào nǐ chuáng shàng méi yǒu rén wǒ zhè xīn lǐ hái zhēn tǐng kōng luò luò deThấy giường cậu trống trơn. Trong lòng tôi thật sự trống vắng.
真的 兄弟 你是我兄弟 你有什么事一定要跟我说
HSK 4
0:03s
zhēn de xiōng dì nǐ shì wǒ xiōng dì nǐ yǒu shén me shì yí dìng yào gēn wǒ shuōThật đấy, người anh em. Cậu là anh em của tôi. Có chuyện gì nhất định phải nói với tôi.
找我来到底什么事 说吧 别废话
HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ lái dào dǐ shén me shì shuō ba bié fèi huàTìm tôi đến rốt cuộc có việc gì? Nói đi, đừng vòng vo.
找你来就是为了证明 我把你当兄弟
HSK 4
0:03s
zhǎo nǐ lái jiù shì wèi le zhèng míng wǒ bǎ nǐ dāng xiōng dìTìm cậu đến là để chứng minh. Tôi coi cậu là anh em.
你跟她不是从小认识的吗 然后她喜欢什么你也知道
HSK 3
0:03s
nǐ gēn tā bú shì cóng xiǎo rèn shí de ma rán hòu tā xǐ huān shén me nǐ yě zhī dàoCậu với cô ấy không phải quen nhau từ nhỏ sao? Rồi cô ấy thích gì cậu cũng biết.
不解就跑啊你 来来
HSK 7
0:03s
bù jiě jiù pǎo a nǐ lái láiKhông cởi ra là chạy à, cậu? Lại đây.
对象找得怎么样了
HSK 5
0:03s
duì xiàng zhǎo dé zěn me yàng leTìm đối tượng thế nào rồi?
认识两三年了才开始处对象
HSK 5
0:03s
rèn shí liǎng sān nián le cái kāi shǐ chù duì xiàngQuen nhau hai ba năm mới bắt đầu yêu đương.
得要深入接触 知根知底才行
HSK 5
0:03s
dé yào shēn rù jiē chù zhī gēn zhī dǐ cái xíngPhải tiếp xúc sâu sắc. Biết tường tận mới được.
知根知底的 人家也不一定有这个意思啊
HSK 6
0:03s
zhī gēn zhī dǐ de rén jiā yě bù yí dìng yǒu zhè ge yì si aBiết tường tận ấy mà. Người ta chưa chắc đã có ý đó đâu.
好好好 我什么都不知道啊 什么都不知道
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ shén me dōu bù zhī dào a shén me dōu bù zhī dàoĐược rồi, được rồi. Tôi chẳng biết gì cả. Chẳng biết gì cả.
以后你也会找到这么一个 知根知底的人的
HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ yě huì zhǎo dào zhè me yí gè zhī gēn zhī dǐ de rén deSau này cậu cũng sẽ tìm được một người. Biết tường tận như vậy.
我们赶到的时候人已经没了
HSK 2
0:03s
wǒ men gǎn dào de shí hòu rén yǐ jīng méi leKhi chúng tôi tới nơi thì người đã mất rồi.
另外那个男的还有口气 送到医院去抢救了
HSK 5
0:03s
lìng wài nà ge nán de hái yǒu kǒu qì sòng dào yī yuàn qù qiǎng jiù leNgười đàn ông kia còn thoi thóp. Đã đưa đến bệnh viện cấp cứu.
我就觉着不放心
HSK 3
0:03s
wǒ jiù jué zhe bù fàng xīnTôi cảm thấy không yên tâm.
没有反应 没动静
HSK 7
0:03s
méi yǒu fǎn yìng méi dòng jìngKhông phản ứng, không động tĩnh.
看俩人都不太对
HSK 4
0:03s
kàn liǎ rén dōu bù tài duìThấy hai người đều không ổn.
都没气了 我就赶紧报警了
HSK 5
0:03s
dōu méi qì le wǒ jiù gǎn jǐn bào jǐng leĐều đã tắt thở. Tôi vội vàng báo cảnh sát.
但情况不是很好 家属做好心理准备 先去办住院吧
HSK 6
0:03s
dàn qíng kuàng bú shì hěn hǎo jiā shǔ zuò hǎo xīn lǐ zhǔn bèi xiān qù bàn zhù yuàn baNhưng tình hình không khả quan lắm. Gia đình chuẩn bị tâm lý sẵn. Đi làm thủ tục nhập viện trước đi.