Cách dùng "你啊 别老一个人硬撑着" (nǐ a bié lǎo yí gè rén yìng chēng zhe) trong hội thoại tiếng Trung
你啊 别老一个人硬撑着
Cậu này Đừng có lúc nào cũng một mình gồng gánh
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
7:25
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不用了 | bù yòng le | Không cần đâu |
| 2▶ | 你啊 别老一个人硬撑着 | nǐ a bié lǎo yí gè rén yìng chēng zhe | Cậu này Đừng có lúc nào cũng một mình gồng gánh |
| 3 | 咱们都是自己人 人多也好有个照应 有个商量的 | zán men dōu shì zì jǐ rén rén duō yě hǎo yǒu gè zhào yìng yǒu gè shāng liáng de | Chúng ta đều là người nhà cả Đông người cũng dễ có nhau chiếu cố có người bàn bạc |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
míng zhī àn jiàn xiàn chǎng yǒu qián zài wēi xiǎn wèi shén me hái yào wǎng qián chōngRõ biết hiện trường vụ án có nguy hiểm tiềm ẩn tại sao còn lao tới

HSK 6
0:03s
shī fù wǒ shì gè jǐng chá zài nà zhǒng qíng kuàng xià wǒ bì xū dé chōng shàng qùSếp, con là cảnh sát Trong tình huống đó con phải lao lên

HSK 4
0:03s
gào sù nǐ duō shǎo cì yù shì yào lěng jìngNói với cậu bao nhiêu lần rồi gặp việc phải bình tĩnh

HSK 7
0:03s
wǒ men pò àn dòng de shì nǎo zi bú shì dǎn ziChúng ta phá án dùng cái đầu không phải cái gan

HSK 5
0:03s
shén me shí hòu zài jìn yí bù a jìn yí bùKhi nào thì tiến thêm một bước nữa Tiến thêm một bước

HSK 4
0:03s
shì shí hòu ràng tā zhī dào wǒ men xià yī bù de jì huà leĐã đến lúc để ông ta biết kế hoạch tiếp theo của chúng ta rồi

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jǐng chá yě shì rén ma míng tiān zài nòng zǒuCảnh sát cũng là người mà Mai làm tiếp, đi thôi

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ gù yì bù guān de wǒ jiù xiǎng zhe chī wán fànTôi, tôi cố tình không tắt đấy Tôi chỉ nghĩ ăn cơm xong

HSK 4
0:03s
zhè jǐ gè yuè jiù xī wàng néng gòu píng píng ān ān shùn shùn dāng dāngMấy tháng này chỉ mong được bình an thuận lợi

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zuì jìn gōng zuò máng wǒ dōu méi lái kàn nínDạo này cháu công việc bận cháu đều chưa đến thăm chú

HSK 7
0:03s
zhēn guāi wǒ men zài chī yī kē hǎo bù hǎoNgoan quá Chúng ta ăn thêm một viên nữa được không

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ sù shè dōng xī dōu ná zǒu le zěn me huí shìTôi thấy đồ đạc trong ký túc xá của cậu đã dọn sạch rồi. Chuyện gì vậy?

HSK 6
0:03s
dàn lěng bù dīng nǐ yī zǒu ba wǒ zǎo shàng zhēng kāi yǎnNhưng đột nhiên cậu đi mất. Sáng nay tôi mở mắt ra.




